tuyệt tích

Học thuật
Thân thiện
tuyệt tích

Một con tàu cổ được cho là đã tuyệt tích trên biển.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mất hẳn tung tích, không còn tìm thấy được nữa: Chỉ việc một người hoặc vật biến mất hoàn toàn, không để lại dấu vết hay thông tin về nơihoặc sự tồn tại tiếp theo.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau trận bão, chiếc thuyền đánh đã tuyệt tích. (Sau trận bão, chiếc thuyền đánh đã biến mất không dấu vết.)
    • Nhà thám hiểm ấy đã tuyệt tích trong rừng sâu từ nhiều năm trước. (Nhà thám hiểm ấy đã mất tích hoàn toàn trong rừng sâu từ nhiều năm trước.)
    • Anh ta bỏ nhà ra đi tuyệt tích từ đó. (Anh ta bỏ nhà ra đi mất hẳn tung tích từ đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị coi tuyệt tích": được tuyên bố hoặc xem như đã mất tích hoàn toàn, thường sau một thời gian dài tìm kiếm theo quy định pháp luật.
    • Sau bảy năm không tin tức, người chồng đã bị tòa án coi tuyệt tích. (Sau bảy năm không tin tức, người chồng đã bị tòa án tuyên bố mất tích hoàn toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Tuyệt chủng (động từ): chỉ loài sinh vật bị biến mất hoàn toàn khỏi Trái Đất.
    • Nhiều loài động vật đã bị tuyệt chủng do săn bắn quá mức. (Nhiều loài động vật đã bị biến mất hoàn toàn do săn bắn quá mức.)
  • Tuyệt giao (động từ): cắt đứt quan hệ, không qua lại nữa.
    • Hai gia đình đã tuyệt giao sau vụ tranh chấp. (Hai gia đình đã cắt đứt quan hệ sau vụ tranh chấp.)
  • Tuyệt tự (động từ): không người nối dõi, con cháu.
    • Dòng họ đó đã tuyệt tự. (Dòng họ đó đã không còn người nối dõi.)
Từ đồng nghĩa
  • Biệt tích: Mất tích, không tung tích (thường dùng trong văn chương hoặc báo chí).
  • Mất tích: Không tìm thấy, không biếtđâu (nghĩa rộng hơn, có thể tạm thời).
  • Bặtâm tín: Mất liên lạc hoàn toàn, không tin tức .
Lưu ý sử dụng
  • "Tuyệt tích" mang sắc thái mạnh hơn "mất tích". nhấn mạnh sự biến mất vĩnh viễn, hoàn toàn, không hy vọng tìm lại được.
  • Từ này thường được dùng trong văn viết, các văn bản hành chính, pháp lý hoặc báo chí trang trọng hơn trong giao tiếp hàng ngày.
tuyệt tích

Một con tàu cổ được cho là đã tuyệt tích trên biển.

  1. đgt. Mất hẳn tung tích, không có thể tìm thấy được nữa: bỏ nhà đi tuyệt tích.

Từ gần giống